Má phanh GoldFren 093

GOLDfren sử dụng vật liệu ma sát AD, S3, S33 và các hợp chất GP được chứng nhận bởi Viện Đức TÜV Rheinland. Má phanh GOLDfren được làm bằng vật liệu ma sát gốm-carbon kết dính đan sợi theo nhiều lớp, ép chặt. Giảm mài mòn, chịu nhiệt độ cao.
540,000 đ
Số lượng :

GOLDfren sử dụng vật liệu ma sát AD, S3, S33 và các hợp chất GP được chứng nhận bởi Viện Đức TÜV Rheinland. Má phanh GOLDfren được làm bằng vật liệu ma sát gốm-carbon kết dính đan sợi theo nhiều lớp, ép chặt. Giảm mài mòn, chịu nhiệt độ cao.

KAWASAKI
ZR 400 Zephyr 97 - 01 R
ZRX 400 (ZR 400 E1-E7) 98 - 01 R
400 Ninja 11 - R
ZR 550 B4-B5 Zephyr (ZR550B/F540) 93 - R
ZR 550 Zephyr (GERMANY) fr.no. B024010- (ZR550B/F540) 93 - R
ZX-6R 600 (RR/ZX600 K1) 03 - 04 R
ZX-6R 600 (ZX 600 R9F) 09 - R
ZX-6R 600 (ZX600 P7F/P8F) 07 - 08 R
ZX-6R 600 E1-E5 (Ninja ZX6) 93 - 97 R
ZX-6R 600 F1-F3 (Ninja ZX6R) (ZX600F/G937) 95 - 97 R
ZX-6R 600 Ninja 99 - 01 R
ZX-6R 600 Ninja (ZX600G/H967) 98 - 99 R
ZX-6RR 600 Ninja 07 - R
ZX-6RR 600 Ninja (Rad. cal) 05 - 06 R
ZZR 600 (ZX 600 E6F) 06 - 07 R
ZZR 600 (ZX600D/F382) 93 - 05 R
ZX-6R 636 (ZX636 C1/C6F) 05 - 06 R
ZX-6R 636 Ninja (ZX 636 B1/B2) 02 - 04 R
ER-6f 650 (EX 650 A6F/B6F/D9F) (right) 06 - R
ER-6n 650 (EX 650 A6S/B6F/C9F) (right) 06 - R
KLE 650 Versys A7F 07 - R
KLE 650 Versys B7F ABS 07 - R
Z 750 (ZR 750 J1) (Right), S 04 - 05 R
Z 750 S (ZR 750 K1)(right) 05 - 07 R
ZX-9R 900 Ninja 99 - R
ZX-9R 900 Ninja 00 - 01 R
ZX-9R 900 Ninja (ZX900B/G588) 94 - 95 R
ZX-9R 900 Ninja (ZX900B/G588) 96 - 97 R
ZX-9R 900 Ninja (ZX900C/H884) 02 - 04 R
ZX-9R 900 Ninja (ZX900C/H884) 98 - 99 R
Z 1000 (ZR1000A1/A2/A3) 03 - 06 R
Z 1000 SX (ABS) (ZX 1000 HBF) 11 - R
Z 1000 SX (Non ABS) (ZR 1000 GBF) 11 - R
ZR 1000 DAF 10 - R
ZX 1000 (ZR 1000 A1) 03 - R
ZX-10R 1000 (ZX 1000 E8F/E9F) 08 - 10 R
ZX-10R 1000 Ninja (Rad. cal.) 10 - R
ZX-10RR 1000 (ZX 1000 C1) 04 - 07 R
GPZ 1100 ABS, Horizont (Left) (ZXT10F/G936) 97 - 98 R
GPZ 1100 E1-E2 (Left) (ZXT10E/G936) 95 - 96 R